🇻🇳 SaigonTalk · 호치민 생활 베트남어

레슨 · 4단계

4-2. 전화 고객센터① — 은행·카드

Gọi tổng đài ngân hàng

🎯 목표 은행 고객센터에 전화해 ARS를 거쳐 상담원과 연결하고, 본인 확인·카드 정지·이상 결제 신고·OTP 문제를 베트남어로 처리할 수 있다 · 약 45분

전화는 얼굴이 안 보여서 더 어려워요

은행 고객센터(tổng đài)에 전화하면 보통 이런 순서로 진행돼요.

상담원은 손님을 anh/chị, 자기를 em이라고 부르고 문장 끝에 ạ를 붙여요. 우리도 정중하게 'Dạ'로 대답하면 대화가 부드러워요.

고객센터 전화 단어

베트남어뜻발음
tổng đài고객센터, 콜센터똥 다이
tổng đài viên상담원똥 다이 위엥
bấm phím(전화) 번호를 누르다범 핌
phím thăng# 버튼 (샵)핌 탕
phím sao* 버튼 (별표)핌 싸오
xác minh본인 확인하다, 확인하다싹 민
họ tên성명 (성과 이름)허 뗑
ngày sinh생년월일응아이 씬
số hộ chiếu여권 번호쏘 호 찌우
căn cước(베트남인) 신분증
CCCD(căn cước công dân)라고도 해요. 외국인은 보통 여권 번호로 본인 확인해요
깡 끄*억
khóa thẻ카드를 정지하다 (잠그다)콰 테
mở khóa thẻ카드 정지를 풀다머* 콰 테
giao dịch거래, 결제야오 익
giao dịch lạ이상한 거래, 모르는 결제야오 익 라
bị trừ tiền(계좌에서) 돈이 빠져나가다비 쯔* 띠엥
tra soát(거래) 조사, 확인 요청짜 쏵
mã OTPOTP 인증번호마 오 떼 뻬
chi nhánh(은행) 지점찌 냔

ARS·상담원과 통화할 때

베트남어뜻발음
Để gặp tổng đài viên, quý khách vui lòng bấm phím không.상담원과 통화하시려면 0번을 눌러 주세요.
ARS 안내 예시예요. 실제 번호는 은행마다 달라요
데 갑 똥 다이 위엥, 위 칵 유이 렁 범 핌 콩.
Để được hỗ trợ bằng tiếng Anh, vui lòng bấm phím chín.영어 상담을 원하시면 9번을 눌러 주세요.
ARS 안내 예시예요. 영어 상담이 없는 은행도 있어요
데 드*억 호 쩌* 방 띠엥 안, 유이 렁 범 핌 찐.
Cuộc gọi của quý khách đang được chuyển đến tổng đài viên.고객님의 전화를 상담원에게 연결하고 있습니다.꾸옥 고이 꾸어 위 칵 당 드*억 쭈이엥 덴 똥 다이 위엥.
Chị ơi, em bị mất ví nên muốn khóa thẻ gấp.지갑을 잃어버려서 카드를 급히 정지하고 싶어요.찌 어*이, 앰 비 먹 이 넹 무엉 콰 테 겁.
Phiền anh cho em xin họ tên, ngày sinh và số hộ chiếu để xác minh ạ.본인 확인을 위해 성함, 생년월일, 여권 번호를 말씀해 주시겠어요?
상담원이 하는 말
피엥 안 쩌 앰 씬 허 뗑, 응아이 씬 야 쏘 호 찌우 데 싹 민 아.
Anh đọc giúp em bốn số cuối của thẻ ạ.카드 번호 끝 네 자리를 불러 주세요.
상담원이 하는 말
안 덥 윱 앰 봉 쏘 꾸오이 꾸어 테 아.
Thẻ của chị đã được khóa tạm thời ạ.카드가 일시 정지되었습니다.테 꾸어 찌 다 드*억 콰 땀 터*이 아.
Em thấy có một giao dịch lạ mà em không hề thực hiện.제가 전혀 하지 않은 이상한 결제가 하나 있어요.
không hề = 전혀 ~ 않다
앰 터이 꼬 목 야오 익 라 마 앰 콩 헤 특 히엥.
Em chỉ thanh toán một lần mà tài khoản bị trừ tiền hai lần.한 번만 결제했는데 계좌에서 돈이 두 번 빠져나갔어요.앰 찌 탄 또안 목 런 마 따이 쾅 비 쯔* 띠엥 하이 런.
Em muốn yêu cầu tra soát giao dịch này.이 거래를 조사해 달라고 요청하고 싶어요.앰 무엉 이에우 꺼우 짜 쏵 야오 익 나이.
Em không nhận được mã OTP. Chị gửi lại giúp em được không?OTP가 안 와요. 다시 보내 주실 수 있어요?앰 콩 년 드*억 마 오 떼 뻬. 찌 그*이 라이 윱 앰 드*억 콩?
Nếu em làm lại thẻ thì mất phí bao nhiêu và bao lâu thì có thẻ mới?카드를 재발급하면 수수료는 얼마고, 새 카드는 얼마나 걸려요?네우 앰 람 라이 테 티 먹 피 바오 니우 야 바오 러우 티 꼬 테 머*이?
Xin lỗi, chị nói chậm lại một chút được không ạ?죄송한데, 조금만 천천히 말씀해 주시겠어요?씬 로이, 찌 노이 쩜 라이 목 쭉 드*억 콩 아?
Anh còn cần hỗ trợ gì thêm không ạ?더 도와드릴 일 있으세요?
상담원이 끝낼 때 하는 말
안 껑 껑 호 쩌* 이 템 콩 아?
Dạ hết rồi, cảm ơn em. Chào em nha.이제 됐어요, 고마워요. 수고하세요.야 헥 로이, 깜 엉* 앰. 짜오 앰 냐.

실전 대화 — 카드 분실 신고와 이상 결제

지은 씨가 타오디엔의 카페에서 지갑을 잃어버렸어요. 은행 문자를 보니 모르는 결제까지 찍혀 있어서, 카드 뒷면에 있던 은행 고객센터 번호로 급히 전화해요.

안내 음성Cảm ơn quý khách đã gọi đến tổng đài ngân hàng. Để gặp tổng đài viên, quý khách vui lòng bấm phím không.은행 고객센터에 전화해 주셔서 감사합니다. 상담원과 통화하시려면 0번을 눌러 주세요.
뚜안Dạ, tổng đài viên Tuấn xin nghe. Em có thể hỗ trợ gì cho quý khách ạ?네, 상담원 뚜안입니다. 고객님, 무엇을 도와드릴까요?
지은Chào em. Chị bị mất ví ở một quán cà phê bên Thảo Điền, trong ví có thẻ tín dụng. Em khóa thẻ giúp chị được không?안녕하세요. 타오디엔 카페에서 지갑을 잃어버렸는데, 안에 신용카드가 있어요. 카드 좀 정지해 주실 수 있어요?
뚜안Dạ được ạ. Để xác minh, phiền chị cho em xin họ tên và ngày sinh đã đăng ký ạ.네, 가능합니다. 본인 확인을 위해 등록하신 성함과 생년월일을 말씀해 주시겠어요?
지은Chị tên là Lee Ji Eun, sinh ngày hai tháng tám năm một ngàn chín trăm chín mươi.이지은이고, 1990년 8월 2일생이에요.
뚜안Dạ cảm ơn chị. Chị đọc giúp em bốn số cuối của thẻ ạ.감사합니다. 카드 번호 끝 네 자리를 불러 주세요.
지은Dạ, năm, hai, không, bảy.네, 5, 2, 0, 7이에요.
뚜안Dạ, em đã khóa thẻ của chị rồi ạ. Từ giờ thẻ này không giao dịch được nữa.카드를 정지했습니다. 이제부터 이 카드로는 결제가 안 됩니다.
지은Cảm ơn em. Nhưng chị vừa nhận tin nhắn báo có giao dịch một triệu hai ở một cửa hàng lạ, chị không hề mua gì hết.고마워요. 그런데 방금 모르는 가게에서 120만 동이 결제됐다는 문자를 받았어요. 저는 아무것도 안 샀어요.
뚜안Dạ, giao dịch đó lúc mấy giờ ạ? Chị còn giữ tin nhắn đó không ạ?그 결제가 몇 시였나요? 그 문자는 아직 갖고 계세요?
지은Khoảng mười giờ sáng nay. Tin nhắn chị vẫn còn. Vậy chị có lấy lại tiền được không em?오늘 아침 10시쯤이요. 문자는 아직 있어요. 그럼 돈을 돌려받을 수 있을까요?
뚜안Dạ, em sẽ tạo yêu cầu tra soát cho chị. Khi có kết quả, bên em sẽ gọi lại cho chị ạ.조사 요청을 접수해 드릴게요. 결과가 나오면 저희가 다시 전화드리겠습니다.
지은Ừ, được. Còn thẻ mới thì chị phải làm sao?네, 좋아요. 그럼 새 카드는 어떻게 해야 해요?
뚜안Dạ, chị mang hộ chiếu ra chi nhánh gần nhất để làm lại thẻ ạ. Lưu ý là ngân hàng không bao giờ gọi điện hỏi mã OTP. Chị còn cần hỗ trợ gì thêm không ạ?여권을 가지고 가까운 지점에 가셔서 재발급받으시면 됩니다. 참고로 은행은 절대 전화로 OTP를 묻지 않아요. 더 도와드릴 일 있으세요?
지은Dạ hết rồi. Cảm ơn em nhiều nha.이제 됐어요. 정말 고마워요.
뚜안Dạ, cảm ơn chị đã gọi. Chúc chị một ngày tốt lành ạ.전화 주셔서 감사합니다. 좋은 하루 보내세요.

고객센터 전화 전에 준비할 것

은행 사칭 사기 주의

📱 앱에서 열기 (음성 듣기 · 즐겨찾기)